Thời gian biểu

 

PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG CHO 1 TIẾT HỌC TRONG NGÀY

(áp dụng từ 30/8/2010)
 
*Giao quyền tự chủ cho GV đứng lớp: Sử dụng hợp lý thời lượng cho một tiết học trung bình là 35/ tối đa là 40/ . Sao cho một tiết học kể cả thời gian nghỉ chuyển tiết ở Tiểu học không quá 45/.
BUỔI SÁNG (buổi1) Mùa hè: từ 30/8 đến 15/10 và từ 20/4 đến 31/5/2011
 

Trống báo
6 giờ 45 phút
Trống truy bài
7 giờ
T1
40/
Từ: 7h 15/
Đến: 7h 55/
T2
35/
Từ: 7h 55/
Đến: 8h 30/
Ra chơi
30/
Từ: 8h 30/
Đến: 9h
T3
40/
Từ: 9h
Đến: 9h 40/
T4
35/
Từ: 9h 40/
Đến: 10h 15/

 
BUỔI CHIỀU (buổi 2)
 

T5
40/
Từ: 14h 0/
Đến: 14h 40/
T6
35/
Từ: 14h 40/
Đến: 15h 15/
Ra chơi
20/
Từ: 15h 15/
Đến: 15h 35/
T7
35/
Từ: 15h 35/ 2000
Đến: 16h 10/

 
 
 
PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG CHO 1 TIẾT HỌC TRONG NGÀY
(áp dụng từ 18/10/2010)
 
 
BUỔI SÁNG (buổi1) Mùa đông: từ 18/10 đến 19/4
 
 

2000
T1
40/
Từ:  7h 30/
 Đến: 8h 10/
T2
35/
Từ: 8h 10/
 Đến: 8h 45/
Ra chơi
30/
Từ: 8h 45/
 Đến: 9 h 15/
T3
40/
Từ: 9h 15/
 Đến: 9h 55/
T4
35/
Từ:  9h 55/
 Đến: 10h 30/

 
BUỔI CHIỀU (buổi 2)
 

T5
40/
Từ: 14h 0/
Đến: 14h 40/
T6
35/
Từ: 14h 40/
Đến: 15h 15/
Ra chơi
20/
Từ: 15h 15/
Đến: 15h 35/
T7
35/
Từ: 15h 35/
Đến: 16h 10/

 
 
 
 
 
 
 

Bài viết liên quan